Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
best of luck
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
b
ɛ
s
t
ə
v
ˈ
l
ʌ
k
/
US
/ˈ
b
ɛ
s
t
ə
v
ˈ
l
ʌ
k
/
Nghĩa chính
1
Chúc mọi điều tốt lành
thán từ
Used to express hopes that someone does well in an endeavor.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
all the best
good luck
more power to your elbow
Ví dụ
I
wish
you
the
best
of
luck
.
Best
of
luck
with
that
.
Best
of
luck
to
you
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Dios te la depare buena
Chúc may mắn
AI
1
Chúc mọi điều tốt lành
1
Chúc mọi điều tốt lành
1
Chúc mọi điều tốt lành