Dịch

benefactive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hình thức hoặc trường hợp ngôn ngữ hoặc vai trò ngữ nghĩa của người thụ hưởng một hành động. Được diễn đạt bằng tiếng Anh là “thay mặt”, “thay mặt”, “thay mặt một người” hoặc tương tựtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the linguistic form or case or the semantic role of the beneficiary of an action. Expressed in English as "on behalf of", "in behalf of", "on one's behalf", or similar.
  2. Thuật ngữ hoặc thành phần câu đóng vai trò có lợi hoặc được biến cách cho trường hợp có lợi hoặc trường hợp tương tự (chẳng hạn như trường hợp tặng cách)danh từA term or sentence element that serves a benefactive role or that is inflected for the benefactive case or a similar case (such as the dative case).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. benefactiveDạng gốc (base form)
  2. benefactivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

benefactive casedanh từTrường hợp dùng để chỉ người thụ hưởng hoặc người nhận lợi ích, gần tương ứng với các giới từ tiếng Anh như for, for the Benefit of, in the interest of, dự định cho hoặc thay mặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbenefactus“benefited”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ,

AI