Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autobenefactive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Về mặt chỉ ra rằng tác nhân của một hành động là ân nhân của nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Aspectually indicating that the agent of an action is its benefactor.
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
benefactive
AI
1
Về mặt chỉ ra rằng tác nhân của một hành động là ân nhân của nó
1
Về mặt chỉ ra rằng tác nhân của một hành động là ân nhân của nó
1
Về mặt chỉ ra rằng tác nhân của một hành động là ân nhân của nó