Dịch

belaud

động từ (verb)
UK/bɪˈlɔːd/US/bɪˈlɔd/

Nghĩa chính

  1. Hết lời ca ngợi, hết lời tán dươngđộng từngoại động từ (transitive)To load with praise; praise greatly; extol.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc belaud

Ví dụ

  • , , . , , .

AI