Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
belaud
động từ
(verb)
UK
/
b
ɪ
ˈ
l
ɔː
d
/
US
/
b
ɪ
ˈ
l
ɔ
d
/
Nghĩa chính
1
Hết lời ca ngợi, hết lời tán dương
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To load with praise; praise greatly; extol.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
honor
praise
worthy
puff
applaud
commend
Xem thêm 18
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
laud
Họ từ
(word family)
cùng gốc
belaud
belaud
er
Người ca ngợi
danh từ
Ví dụ
Not
,
I
am
bound
to
say
,
that
Lindsay
was
belauding
his
own
prowess
.
But
,
what
was
worse
,
he
appeared
a
centre
of
enormous
interest
to
the
men
around
him
.
AI
1
Hết lời ca ngợi
1
Hết lời ca ngợi
1
Hết lời ca ngợi