bein
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giàu có, khá giảtính từWealthy; well-to-do.
- Tiện nghi, ấm cúngtính từWell provided; comfortable; cosy.
- Một cách thoải máitrạng từComfortably.
- Làm cho thoải máiđộng từngoại động từ (transitive)To render or make comfortable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| being asliên từ | liên từ | Xem xét thực tế rằng; từ; cho điều đó |
| being thatliên từ | liên từ | Kể từ hoặc bởi vì |
| being-in-itselfdanh từ | danh từ | Sự hiện hữu và hiện hữu đầy đủ và khép kín của các đối tượng |
| being-for-itselfdanh từ | danh từ | Sự hư vô của bản thể |
| being poor is a mindsetcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với poverty is a state of mind |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm khô
- ngoại động từ (transitive)To dry.
Họ từ (word family)
cùng gốc beinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibeen
- từ tiếng Bắc Âu cổbeinn“straight, right, favourable, advantageous, convenient, friendly, fair, keen”
- từ tiếng German nguyên thủy*bainaz“straight”