Dịch

bein

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giàu có, khá giảtính từWealthy; well-to-do.
  2. Tiện nghi, ấm cúngtính từWell provided; comfortable; cosy.
  3. Một cách thoải máitrạng từComfortably.
  4. Làm cho thoải máiđộng từngoại động từ (transitive)To render or make comfortable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beinNguyên thể (infinitive)
  2. beinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beiningPhân từ I (present participle)
  5. more beinSo sánh hơn (comparative)
  6. most beinSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

being asliên từXem xét thực tế rằng; từ; cho điều đó
being thatliên từKể từ hoặc bởi vì
being-in-itselfdanh từSự hiện hữu và hiện hữu đầy đủ và khép kín của các đối tượng
being-for-itselfdanh từSự hư vô của bản thể
being poor is a mindsetcụm từĐồng nghĩa với poverty is a state of mind

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm khô
  1. ngoại động từ (transitive)To dry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbeinn“straight, right, favourable, advantageous, convenient, friendly, fair, keen”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bainaz“straight”

AI