Dịch

beetroot

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbiːt.ɹuːt/US/ˈbit.ɹut/AU/ˈbiː.tɹʉːt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Củ cải đường, củ dềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A normally deep-red-colored root vegetable usually cooked or pickled before eating.
  2. Đỏ mặt, đỏ bừngđộng từnội động từ (intransitive)To turn a bright red or purple color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beetrootNguyên thể (infinitive)
  2. beetrootsSố nhiều (plural)
  3. beetrootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beetrootingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

red as a beetroottính từMàu đỏ tươi; sử dụng khuôn mặt của con người khi một người xấu hổ
beetroot reddanh từGlycoside thu được từ củ cải đường và được sử dụng làm thuốc nhuộm thực phẩm, còn được gọi là betanin và E162
beetroot juicedanh từĐồng nghĩa với beet juice

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Củ dền
  1. không đếm được (uncountable)Củ dền, củ cải đườngThe edible part of the root of a beet plant, raw or prepared.

Ví dụ

  • , , , "Ki-Ki-Kan!" , .Anh ta bật dậy như một chiếc lò xo, mặt đỏ bừng lên tận chân tóc nhạt màu, và trả lời một cách loạn xạ, "Ki-Ki-Kan!" Tôi thận trọng lùi về phía cửa, vẫn giữ vẻ mặt bao dung nhưng kiên quyết mà không ai thấy được trên gương mặt những quản ngục trong bệnh viện tâm thần.
  • Harmon's . , , .Mặt Harmon đỏ bừng lên. Anh ta sải bước ra khỏi văn phòng, nhìn chằm chằm vào dãy buồng giam và chửi thề một cách đầy nghệ thuật.
  • .

AI