Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beechen
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
b
iː
t
͡
ʃ
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cây sồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Consisting or made of the wood or bark of the beech tree.
Nguồn gốc
(etymology)
beech
+
-en
từ tiếng Anh trung đại
bechen
từ tiếng Anh cổ
bēċen
“made of beechwood, beechen”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*bōkīn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
roble
Cây sồi
carvallo
Cây sồi
Ví dụ
[
T
]
o
the
altar
each
man
brought
some
goodly
offering
,
//
A
beechen
cup
brimming
with
milky
foam
,
[…]
Now
withered
lay
the
hemlock-sheaves
,
And
one
by
one
with
sighing
sound
Whispering
fell
the
beechen
leaves
In
the
wintry
woodland
wavering
.
AI
1
Cây sồi
1
Cây sồi
1
Cây sồi