Nghĩa chính
- Cây sồidanh từA tree of the genus Fagus having a smooth, light grey trunk, oval, pointed leaves, and many branches.
- Gỗ dẻ gaidanh từThe wood of the beech tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beechDạng gốc (base form)
- beechesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beech forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Rừng dẻ gai |
| beech treedanh từ | danh từ | Cây dẻ gai |
| beech wood | Gỗ dẻ gai | |
| beech oildanh từ | danh từ | Loại dầu được chiết xuất từ hạt của cây sồi |
| beech nutdanh từ | danh từ | Hạt ăn được của cây sồi, Fagus |
| blue beechdanh từ | danh từ | Carpinus caroliniana, một loài cây rụng lá ở miền đông Bắc Mỹ |
| beech snapdanh từ | danh từ | Vết gãy do gió ở độ cao khoảng 5 mét của thân cây sồi trưởng thành (Fagus grandifolia) bị suy yếu do bệnh, chẳng hạn như bệnh vỏ cây sồi |
| beech mastdanh từ | danh từ | Quả hoặc cột của cây sồi; hạt dẻ |
Ví dụ
- , .Một khu rừng dẻ gai xen lẫn linh sam bạc trải dài xuống sườn đồi, và mạng lưới cành cây trơ trụi cùng những ngọn cây u tối in nét sắc sảo trên nền trời chiều xanh êm dịu.
- " ?" " .""Đó là loại gỗ gì thế?" "Là gỗ dẻ gai."
- " ?" " .""Đó là loại gỗ gì vậy?" "Đó là gỗ dẻ gai."
Họ từ (word family)
cùng gốc beechNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibeche
- từ tiếng Anh cổbēċe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōkijā“beech”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha