Dịch

beech

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây sồidanh từA tree of the genus Fagus having a smooth, light grey trunk, oval, pointed leaves, and many branches.
  2. Gỗ dẻ gaidanh từThe wood of the beech tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beechDạng gốc (base form)
  2. beechesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beech forestdanh từ riêngRừng dẻ gai
beech treedanh từCây dẻ gai
beech woodGỗ dẻ gai
beech oildanh từLoại dầu được chiết xuất từ hạt của cây sồi
beech nutdanh từHạt ăn được của cây sồi, Fagus
blue beechdanh từCarpinus caroliniana, một loài cây rụng lá ở miền đông Bắc Mỹ
beech snapdanh từVết gãy do gió ở độ cao khoảng 5 mét của thân cây sồi trưởng thành (Fagus grandifolia) bị suy yếu do bệnh, chẳng hạn như bệnh vỏ cây sồi
beech mastdanh từQuả hoặc cột của cây sồi; hạt dẻ

Ví dụ

  • , .Một khu rừng dẻ gai xen lẫn linh sam bạc trải dài xuống sườn đồi, và mạng lưới cành cây trơ trụi cùng những ngọn cây u tối in nét sắc sảo trên nền trời chiều xanh êm dịu.
  • " ?" " .""Đó là loại gỗ gì thế?" "Là gỗ dẻ gai."
  • " ?" " .""Đó là loại gỗ gì vậy?" "Đó là gỗ dẻ gai."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeche
  2. từ tiếng Anh cổbēċe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōkijā“beech”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI