Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beechmast
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
iː
tʃ
ˌ
m
ɑː
s
t
/
US
/ˈ
b
i
t
͡
ʃ
ˌ
m
æ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Cột buồm hoặc đai ốc của cây sồi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The mast or nuts of the beech tree.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
beech nut
beech
beech tree
Nguồn gốc
(etymology)
beech
+
mast
Ví dụ
Gilbert
White
writes
,
"
I
have
consulted
a
sportsman
who
tells
me
that
[…]
often
there
are
amongst
them
little
parties
of
small
blue
doves
which
he
calls
rockiers
.
The
food
of
these
numberless
migrants
was
beechmast
and
some
acorns
.
"
AI
1
Cột buồm hoặc đai ốc của cây sồi
1
Cột buồm hoặc đai ốc của cây sồi
1
Cột buồm hoặc đai ốc của cây sồi