Dịch

bead

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hạt tràng, hạt chuỗidanh từEach in a string of small balls making up the rosary or paternoster.
  2. Hạt xâu, hạt cườmdanh từA small, round object with a hole to allow it to be threaded on a cord or wire, particularly for decorative purposes.
  3. Viên tròn, hạt tròndanh từVarious small, round solid objects.
  4. Đọng thành giọtđộng từTo form into a bead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beadNguyên thể (infinitive)
  2. beadsSố nhiều (plural)
  3. beadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beads of sweatNhững giọt mồ hôi
draw a bead on someoneNhắm bắn ai
glass beadsHạt cườm thủy tinh
pray the beadsLần chuỗi hạt
string of beadsdanh từChuỗi hạt
wooden beadsHạt gỗ
jet beaddanh từRhodotypos scandens, một loại cây bụi rụng lá thuộc họ Rosaceae, có quả hạch màu đen sáng bóng
bead treedanh từXoan

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Giọt
  1. A small drop of water or other liquid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibede“a prayer”
  2. từ tiếng Anh cổbedu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bedu

Ví dụ

  • những giọt mồ hôi
  • car's .Những hạt mưa đọng thành giọt trên lớp sơn bóng của chiếc xe hơi.
  • .Cô ấy đã dành cả buổi sáng để đính cườm lên chiếc váy dạ hội.

AI