Nghĩa chính
- Giống như hạt; nhỏ, tròn và lấp lánhtính từResembling beads; small, round, and gleaming.
- Sáng sủa và xuyên thấu. (về đôi mắt hoặc cái nhìn)tính từBright and penetrating. (of eyes or a look)
- Được bao phủ hoặc trang trí bằng, hoặc như thể bằng hạttính từCovered or ornamented with, or as if with, beads.
- Đặc trưng bởi hạttính từCharacterized by beads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beadyDạng gốc (base form)
- beadierSo sánh hơn (comparative)
- more beadySo sánh hơn (comparative)
- most beadySo sánh nhất (superlative)
- beadiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beady eyedanh từ | danh từ | Một đôi mắt nhỏ và sáng |
| beady-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt nhỏ và sáng |
Họ từ (word family)
cùng gốc beadyVí dụ
- mắt tròn và sáng
- . Bute's
- , , / ,