Dịch

bawdy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbɔːdi/US/ˈbɔ.di/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tục tĩu, dâm ô, bậy bạtính từObscene; filthy; unchaste.
  2. Tục tĩu, thô tục, bậy bạtính từSexual in nature and usually meant to be humorous but considered rude; ribald.
  3. Kẻ dâm đãng, người tục tĩudanh từA bawdy or lewd person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bawdyDạng gốc (base form)
  2. bawdiesSố nhiều (plural)
  3. more bawdySo sánh hơn (comparative)
  4. bawdierSo sánh hơn (comparative)
  5. bawdiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bawdySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bawdy-housedanh từNhà thổ
bawdy basketdanh từNgười bán rong những cuốn sách tục tĩu và những món đồ lặt vặt khác
bawdy-house bottledanh từChai rất nhỏ

Ví dụ

  • .Các nghiên cứu học thuật và phát hiện của chúng tôi về thân thể, những kẻ dâm đãng và những bí ẩn cấm kỵ của T-Ì-N-H D-Ụ-C đã chứng minh rằng giáo dục tương tác phải là tốt nhất.
  • "Kruko Baniko Bervalo" ."Kruko kaj Baniko en Bervalo" là một cuốn sách kinh điển về hài hước tục tĩu bằng tiếng Esperanto.
  • “ , ?” “ , ?”"Ngươi kiếm đâu ra đống hành lý thảm hại thế, đồ mắt kèm nhèm?" "Không, ngươi đang đưa đám bạn đồi trụy nào đi đâu thế, đồ trác táng?"

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tục tĩu

Nguồn gốc (etymology)

AI