Nghĩa chính
- Áp kế, khí áp kế, phong vũ biểudanh từAn instrument for measuring atmospheric pressure.
- Thước đo, chỉ báodanh từAnything used as a gauge or indicator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barometerDạng gốc (base form)
- barometersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barometer falls | Khí áp kế tụt | |
| barometer reading | Chỉ số khí áp kế | |
| barometer rises | Khí áp kế tăng | |
| economic barometer | Thước đo kinh tế | |
| political barometer | Thước đo chính trị | |
| water barometerdanh từ | danh từ | Phong vũ biểu trong đó nước được thay thế cho thủy ngân |
| mercury barometerdanh từ | danh từ | Phong vũ biểu biểu thị áp suất khí quyển bằng cách đo chiều cao của cột thủy ngân trong một ống chân không thẳng đứng |
| Fortin barometerdanh từ | danh từ | Loại phong vũ biểu sử dụng bể chứa thủy ngân có độ dịch chuyển thay đổi, thường được chế tạo bằng vít vặn ấn vào đáy màng da, để bù cho sự dịch chuyển của thủy ngân trong cột với áp suất khác nhau |
Ví dụ
- " . , , , , .""Một cuộc bầu cử không nhất thiết là một thước đo chính xác của dư luận. Có những cách khác để nó tự thể hiện, qua báo chí, diễn đàn, thảo luận, và qua mọi kiểu giao tiếp khác."
- ''.Khí áp kế báo 'thay đổi thất thường'.
- . .Khí áp kế đang tụt. Trời sẽ mưa.
Họ từ (word family)
cùng gốc barometer- barometricThuộc áp suất khí quyểntính từ
- barometrical(thuộc) khí áptính từ
- EurobarometerHệ thống khảo sát dư luận được tiến hành thường xuyên ở Liên minh Châu Âudanh từ riêng
- thermobarometerKhoáng chất được sử dụng để ước tính nhiệt độ và áp suất trong đá trong quá trình hình thànhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha