Dịch

barometer

B2danh từ (noun)
UK/bəˈɹɒm.ɪ.tə(ɹ)/US/bəˈɹɑ.mə.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Áp kế, khí áp kế, phong vũ biểudanh từAn instrument for measuring atmospheric pressure.
  2. Thước đo, chỉ báodanh từAnything used as a gauge or indicator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barometerDạng gốc (base form)
  2. barometersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barometer fallsKhí áp kế tụt
barometer readingChỉ số khí áp kế
barometer risesKhí áp kế tăng
economic barometerThước đo kinh tế
political barometerThước đo chính trị
water barometerdanh từPhong vũ biểu trong đó nước được thay thế cho thủy ngân
mercury barometerdanh từPhong vũ biểu biểu thị áp suất khí quyển bằng cách đo chiều cao của cột thủy ngân trong một ống chân không thẳng đứng
Fortin barometerdanh từLoại phong vũ biểu sử dụng bể chứa thủy ngân có độ dịch chuyển thay đổi, thường được chế tạo bằng vít vặn ấn vào đáy màng da, để bù cho sự dịch chuyển của thủy ngân trong cột với áp suất khác nhau

Ví dụ

  • " . , , , , .""Một cuộc bầu cử không nhất thiết là một thước đo chính xác của dư luận. Có những cách khác để nó tự thể hiện, qua báo chí, diễn đàn, thảo luận, và qua mọi kiểu giao tiếp khác."
  • ''.Khí áp kế báo 'thay đổi thất thường'.
  • . .Khí áp kế đang tụt. Trời sẽ mưa.

AI