Dịch

barefaced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thể chối cãi và táo bạo; thô thiểntính từUndisguisedly offensive and bold; crude.
  2. Cởi mở, không che đậytính từOpen, undisguised.
  3. Không có râu (không có râu hoặc lông mặt khác)tính từUnbearded (not having a beard or other facial hair).
  4. Không đeo khẩu trang (không đeo khẩu trang) hoặc không đeo khăn che mặttính từUnmasked (not wearing a mask) or not wearing a face covering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barefacedDạng gốc (base form)
  2. more barefacedSo sánh hơn (comparative)
  3. most barefacedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

barefaced liedanh từLời nói dối được nói với sự tự tin hoàn toàn và không cố gắng che giấu sự thật rằng nó sai, đặc biệt là lời nói dối có chủ ý hoặc có chủ ý
barefaced liardanh từKẻ nói dối trơ trẽn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không trang điểm trên mặt
  1. Not wearing makeup on the face.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ' , !' .
  • ; — , .

AI