Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thể chối cãi và táo bạo; thô thiểntính từUndisguisedly offensive and bold; crude.
- Cởi mở, không che đậytính từOpen, undisguised.
- Không có râu (không có râu hoặc lông mặt khác)tính từUnbearded (not having a beard or other facial hair).
- Không đeo khẩu trang (không đeo khẩu trang) hoặc không đeo khăn che mặttính từUnmasked (not wearing a mask) or not wearing a face covering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barefacedDạng gốc (base form)
- more barefacedSo sánh hơn (comparative)
- most barefacedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barefaced liedanh từ | danh từ | Lời nói dối được nói với sự tự tin hoàn toàn và không cố gắng che giấu sự thật rằng nó sai, đặc biệt là lời nói dối có chủ ý hoặc có chủ ý |
| barefaced liardanh từ | danh từ | Kẻ nói dối trơ trẽn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không trang điểm trên mặt
- Not wearing makeup on the face.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc barefacedVí dụ
- . ' , !' .
- ; — , .