Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể loại truyền thông đồng tính, thường cũng mang tính khiêu dâm, thường được tạo ra bởi những người đồng tính nam và nhắm vào những người đồng tính nam ở Nhật Bảndanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of homoerotic media, usually also pornographic, typically created by gay men and targeted at gay men in Japan.
- Thể loại phương tiện truyền thông đồng tính hoặc khiêu dâm có phong cách và thẩm mỹ tương tự, bất kể giới tính hay sắc tộc của người sáng tạodanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of homoerotic or pornographic media of a similar style and aesthetic, regardless of the creator's gender or ethnicity.
- Bất kỳ phương tiện truyền thông đồng tính luyến ái hoặc khiêu dâm nào làm nổi bật nam tính nam tính; khiêu dâm đồng tính namdanh từkhông đếm được (uncountable)Any homoerotic or pornographic media that accentuates macho masculinity; gay porn.
- Thuộc hoặc liên quan đến phương tiện truyền thông thuộc thể loại baratính từkhông đếm được (uncountable)Of or related to media in the bara genre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baraDạng gốc (base form)
- barasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bara brithdanh từ | danh từ | Bánh mì men xứ Wales được làm giàu với trái cây khô; Ngoài ra, một loại bánh trái cây xứ Wales được làm bằng bột tự nuôi nhưng không có men |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con capybara
- A capybara.
Họ từ (word family)
cùng gốc bara- barackBa-rắcdanh từ, tính từA1
- barangayĐơn vị chính quyền địa phương nhỏ nhất ở Philippines, một đơn vị trực thuộc thành phố hoặc đô thịdanh từ
- barakolChất được tìm thấy trong cây Senna siamea, được sử dụng trong y học cổ truyền vì tác dụng an thần và giải lo âudanh từ
- baraminTập hợp các sinh vật có nguồn gốc từ một số loài được tạo ra ban đầu (dựa trên học thuyết về Sáng tạo Đặc biệt trong Kinh thánh); một loạidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Nhật薔薇族barazoku
danh từ
Rút gọn từ capybara