Dịch

capybara

danh từ (noun)
UK/kapɪˈbɑːɹə/US/ˌkæpiˈbæɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loài gặm nhấm Nam Mỹ bán thủy sinh lớn thuộc chi Hydrochoerusdanh từA large semi-aquatic South American rodent of the genus Hydrochoerus.
  2. Capybara lớn hơndanh từThe greater capybara.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capybaraDạng gốc (base form)
  2. capybarasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lesser capybaradanh từLoài gặm nhấm bán thủy sinh thuộc loài Hydrochoerus isthmius
greater capybaradanh từLoài gặm nhấm Nam Mỹ bán thủy sinh thuộc loài Hydrochoerus hydrochaeris, loài gặm nhấm lớn nhất còn sống

Ví dụ

  • 1,729 , , . 20 .
  • “ ,” , “ ; , .[…]"

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc capybara

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacapibara
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhacapivara
  3. từ Old Tupikapi'iûara

AI