Nghĩa chính
- Loài gặm nhấm Nam Mỹ bán thủy sinh lớn thuộc chi Hydrochoerusdanh từA large semi-aquatic South American rodent of the genus Hydrochoerus.
- Capybara lớn hơndanh từThe greater capybara.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capybaraDạng gốc (base form)
- capybarasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lesser capybaradanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm bán thủy sinh thuộc loài Hydrochoerus isthmius |
| greater capybaradanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm Nam Mỹ bán thủy sinh thuộc loài Hydrochoerus hydrochaeris, loài gặm nhấm lớn nhất còn sống |
Ví dụ
- 1,729 , , . 20 .
- “ ,” , “ ; , .[…]"
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capybaraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacapibara
- từ tiếng Bồ Đào Nhacapivara
- từ Old Tupikapi'iûara