Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
capy
danh từ
(noun)
/ˈ
k
æ
p
i
/
Nghĩa chính
1
Con capybara
danh từ
A capybara.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
capy
Dạng gốc
(base form)
cap
ies
Số nhiều
(plural)
capy
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
capy.
danh từ
danh từ
Viết tắt của năng lực
Họ từ
(word family)
cùng gốc
capy
capy
bara
Loài gặm nhấm Nam Mỹ bán thủy sinh lớn thuộc chi Hydrochoerus
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
capybara
Ví dụ
But
then
one
day
,
a
mischievous
monkey
landed
with
a
purposeful
plop
right
onto
a
capy's
back
!
AI
1
Con capybara
1
Con capybara
1
Con capybara