Dịch

barack

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈbɒɹətsk/

Nghĩa chính

  1. Ba-rắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Hungarian apricot brandy.
  2. Dạng chữ khác của Baracktính từAlternative letter-case form of Barack.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hungarybarack“apricot, peach”

Ví dụ

  • .Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc.
  • .Barack Obama là một nhà tư bản chủ nghĩa kiên quyết.
  • .Barack Obama là Tổng thống Hoa Kỳ.

AI