Nghĩa chính
- Ba-rắcdanh từkhông đếm được (uncountable)Hungarian apricot brandy.
- Dạng chữ khác của Baracktính từAlternative letter-case form of Barack.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hungarybarack“apricot, peach”
Ví dụ
- .Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc.
- .Barack Obama là một nhà tư bản chủ nghĩa kiên quyết.
- .Barack Obama là Tổng thống Hoa Kỳ.