Dịch

bara brith

danh từ (noun)
UK/ˌbæɹə ˈbɹɪθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh mì men xứ Wales được làm giàu với trái cây khô; Ngoài ra, một loại bánh trái cây xứ Wales được làm bằng bột tự nuôi nhưng không có mendanh từkhông đếm được (uncountable)A Welsh yeast bread enriched with dried fruit; also, a Welsh fruitcake made with self-raising flour but no yeast.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Walesbara brith

Ví dụ

  • brith , , .

AI