Dịch

bao

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bánh baodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various types of steamed bread or bun used in Chinese cuisine
  2. Bánh bao nhân, bánh kẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sandwich or stuffed bun made with this bread
  3. Trò chơi mancaladanh từkhông đếm được (uncountable)A mancala board game played in East Africa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baoDạng gốc (base form)
  2. baosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bao'andanh từ riêngQuận của Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
gua baodanh từMón ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một lát thịt hầm và các loại gia vị khác được kẹp giữa bánh mì hấp phẳng
bao tohđộng từThông báo về ai đó sau lưng họ
bao bundanh từCác loại bánh mì hấp hoặc bánh bao được sử dụng trong ẩm thực Trung Quốc; bảo
Bao-angandanh từ riêngBarangay ở Sabangan, tỉnh miền núi, Philippines
Sabang Baodanh từ riêngBarangay ở Ormoc, Leyte, Philippines
char siu baodanh từBánh bao hấp kiểu Quảng Đông với nhân thịt lợn xá xíu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Swahilibao

Ngôn ngữ khác

AI