Dịch

dan bau

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là loại nhạc cụ dây giống đàn tam thập lục (một dây) có nguồn gốc từ Việt Nam, được chơi bằng cách gảy bằng miếng gảy bằng một tay và dùng tay kia thay đổi độ căng của dây để điều chỉnh cao độdanh từA monochord (one-stringed) zither-like stringed instrument (chordophone) of Vietnamese origin, played by plucking with a plectrum with one hand and using the other to vary the tension on the string to adjust the pitch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Việtđàn bầu

AI