Dịch

baon

danh từ (noun)
US/ˈbɐ.ʔon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền, thực phẩm hoặc các vật dụng khác mang đến trường học, nơi làm việc hoặc khi đi du lịchdanh từkhông đếm được (uncountable)money, food, or other provisions taken to school, work, or on a journey.
  2. Tiền ăn trưa, tiền tiêu vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)lunch money, pocket money

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tagalogbaon

AI