Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đàn banjôdanh từA stringed musical instrument (chordophone), usually with a round body, a membrane-like soundboard and a fretted neck, played by plucking or strumming the strings.
- Nhạc cụ tương tự đàn banjodanh từAny of various similar musical instruments, such as the Tuvan doshpuluur, with a membrane-like soundboard.
- Vật hình đàn banjodanh từAn object shaped like a banjo, especially a frying pan or a shovel.
- Chơi đàn banjođộng từTo play a banjo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banjo player | Người chơi đàn banjo | |
| play the banjo | Chơi đàn banjo | |
| egg banjodanh từ | danh từ | Chiếc bánh sandwich có trứng chiên |
| banjo hitdanh từ | danh từ | Quả bóng bay có lực đánh yếu đi thẳng qua cầu thủ trong sân |
| banjo eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt mở to như đang ngạc nhiên hay giật mình |
| banjo boltdanh từ | danh từ | Chiếc bu-lông được tìm thấy trong khớp nối đàn banjo |
| banjo-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt mở to, như đang ngạc nhiên hoặc giật mình |
| banjo frogdanh từ | danh từ | Các loài ếch Úc thuộc chi Limnodynastes, bao gồm cả loài ếch pobblebonk |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Ngõ cụt hình tròn
- Ngõ cụt hình tròn, hẻm cụt đầu trònA cul-de-sac with a round end.
Họ từ (word family)
cùng gốc banjo- banjolinLoại nhạc cụ, thường có bốn dây, giống như một cây đàn banjo nhỏ nhưng được lên dây như đàn mandolindanh từ
- banjosidCác thành viên của họ Banjosidae, chỉ chứa một loài được biết đến: Banjos banjos (banjofish)danh từ
- banjoukeĐàn ukulele có đầu đàn banjodanh từ
- banjofishLoài cá Banjos banjosdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhabandurria
- từ Mandinkabanjul
- từ Kimbundumbanza
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ...Tôi đến từ Alabama với cây đàn banjo trên đầu gối...
- Dagenham's cul . , , .Billy Tower sống ở căn nhà ngoài cùng bên trái trong con ngõ cụt kiểu Dagenham. Rắc rối là người ta có thể nhìn thấy bạn từ ngôi nhà đó, và trong khoảng thời gian đi dọc con ngõ, ma túy có thể đã bị xả trôi mất.
- " [] ”."Tôi và những người khác chỉ đang cố đá bồi thì một gã khác đấm gục hắn".