Dịch

banjo

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đàn banjôdanh từA stringed musical instrument (chordophone), usually with a round body, a membrane-like soundboard and a fretted neck, played by plucking or strumming the strings.
  2. Nhạc cụ tương tự đàn banjodanh từAny of various similar musical instruments, such as the Tuvan doshpuluur, with a membrane-like soundboard.
  3. Vật hình đàn banjodanh từAn object shaped like a banjo, especially a frying pan or a shovel.
  4. Chơi đàn banjođộng từTo play a banjo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banjoNguyên thể (infinitive)
  2. banjosSố nhiều (plural)
  3. banjoesSố nhiều (plural)
  4. banjoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. banjoingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

banjo playerNgười chơi đàn banjo
play the banjoChơi đàn banjo
egg banjodanh từChiếc bánh sandwich có trứng chiên
banjo hitdanh từQuả bóng bay có lực đánh yếu đi thẳng qua cầu thủ trong sân
banjo eyesdanh từĐôi mắt mở to như đang ngạc nhiên hay giật mình
banjo boltdanh từChiếc bu-lông được tìm thấy trong khớp nối đàn banjo
banjo-eyedtính từCó đôi mắt mở to, như đang ngạc nhiên hoặc giật mình
banjo frogdanh từCác loài ếch Úc thuộc chi Limnodynastes, bao gồm cả loài ếch pobblebonk

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Ngõ cụt hình tròn
  1. Ngõ cụt hình tròn, hẻm cụt đầu trònA cul-de-sac with a round end.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhabandurria
  2. từ Mandinkabanjul
  3. từ Kimbundumbanza

Ví dụ

  • ...Tôi đến từ Alabama với cây đàn banjo trên đầu gối...
  • Dagenham's cul . , , .Billy Tower sống ở căn nhà ngoài cùng bên trái trong con ngõ cụt kiểu Dagenham. Rắc rối là người ta có thể nhìn thấy bạn từ ngôi nhà đó, và trong khoảng thời gian đi dọc con ngõ, ma túy có thể đã bị xả trôi mất.
  • " [] ”."Tôi và những người khác chỉ đang cố đá bồi thì một gã khác đấm gục hắn".

AI