Dịch

banjo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbanʝo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đàn banjodanh từbanjo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banjoDạng gốc (base form)
  2. banjosSố nhiều (plural)
  3. banjoesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể sửa cây đàn banjo của tôi không?
  • .Cô gái cầm cây đàn banjo trông có vẻ sợ hãi.
  • .Tôi cứ tưởng các bạn không biết chơi đàn banjo.

AI