Dịch

balling

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự kết khối hoặc thành quả bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aggregation into clumps or balls;
  2. Hành động cuộn thành quả bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of winding into a ball.
  3. Hành động cuộn tròn thân thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of curling up.
  4. Chuyện quan hệ tình dục bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Involving casual sexual intercourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ballingDạng gốc (base form)
  2. ballingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balling gundanh từThiết bị để ép một viên thuốc hoặc một liều thuốc nhỏ xuống cổ họng của động vật
balling-irondanh từMiếng kim loại có hình dạng buộc miệng của động vật phải mở

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Hành động gói bọc vật gì
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wrapping something up.

Ví dụ

  • , ( 0.033 ) .Ít xảy ra tình trạng sắt xốp kết khối hoặc thành quả bóng khi sử dụng than này làm chất khử, và hàm lượng lưu huỳnh trong sắt xốp (0,033%) thấp hơn so với thông thường khi dùng cùng quặng và các chất khử khác.
  • , , , , .Chiếc máy trong đơn đăng ký sáng chế này nhằm mục đích cuộn sợi lanh, len, bông, tơ lụa hoặc vật liệu dệt khác thành quả bóng.
  • , , , , fear-laden , .Cô ấy nhanh chóng thay đổi biểu cảm, khom vai, co chặt tay, môi mỏng nhạt như những dải ruy băng, đôi mắt đầy sợ hãi nhìn chằm chằm xuống sàn, rồi đột nhiên chạy vụt qua phòng như thể đang tìm kiếm nguồn tiếng động.

AI