Dịch

backstage

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ở hậu trường, sau cánh gàtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or situated in the area behind a stage.
  2. Kín, bí mật, nội bộtính từkhông so sánh (not comparable)Secret, concealed from the public.
  3. Vào hậu trường, ra sau cánh gàtrạng từTowards the area behind the stage.
  4. Hậu trường, cánh gàdanh từThe area behind a stage out of view of the audience where performers wait to give their show; especially that of the dressing rooms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backstageDạng gốc (base form)
  2. backstagesSố nhiều (plural)
  3. more backstageSo sánh hơn (comparative)
  4. most backstageSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

backstage areaKhu vực hậu trường
backstage dramaKịch tính sau cánh gà
backstage passThẻ vào hậu trường
backstage tourChuyến tham quan hậu trường
go backstageĐi vào hậu trường
backstage Johnnydanh từCửa sân khấu Johnny

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Ở nơi kín đáo
  1. Ở nơi kín đáo, kín đáoOut of view of the public.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc backstage

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , / Sau ánh đèn sân khấu tôi cô đơn, nơi hậu trường tôi bật khóc / Người đã ra đi và mỗi đêm tôi như chết dần một chút
  • setting's .Một vấn đề lớn khác liên quan đến bố trí không gian vật lý bao gồm các quyết định về khu vực tiền sảnh và khu vực hậu cần của địa điểm.
  • ?Tôi có thể vào hậu trường được không?

AI