Dịch

backflip

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lộn ngượcdanh từAn act of rotating one's body 360 degrees in the backward direction.
  2. Sự thay đổi xoạch, sự đảo ngược quan điểmdanh từA total reversal in policy or opinion.
  3. Thay đổi xoạch, đảo ngược quan điểmđộng từTo completely reverse a policy or opinion; perform a U-turn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backflipNguyên thể (infinitive)
  2. backflipsSố nhiều (plural)
  3. backflippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backflippingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

360 backflipdanh từThao tác trong nhiều môn thể thao khác nhau (chẳng hạn như trượt ván) trong đó người chơi lộn ngược về phía sau, xoay hết một vòng và kết thúc việc di chuyển theo hướng ban đầu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lộn ngược
  1. To perform a backflip (rotation of body).

Ví dụ

  • .Vận động viên thể dục thực hiện động tác lộn ngược trên tấm bạt lò xo.
  • ?Bạn có thấy cú lộn ngược của tôi không?
  • .Cô ấy đã thử lộn ngược.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc backflip
Từ liên quan (related word)

AI