Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khỉ đầu chódanh từAn Old World monkey of the genus Papio, having dog-like muzzles and large canine teeth, cheek pouches, a short tail, and naked callosities on the buttocks.
- Kẻ ngốc, người khờdanh từA foolish, stupid or incompetent person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baboonDạng gốc (base form)
- baboonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| olive baboondanh từ | danh từ | Khỉ đầu chó olive |
| baboon spiderdanh từ | danh từ | Các phân họ tarantula Harpactirinae |
| Anubis baboondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với olive baboon |
| baboon-monkeydanh từ | danh từ | Khỉ mào Celebes, Macaca nigra |
| sacred baboondanh từ | danh từ | Con khỉ đầu chó (Papio hamadryas) được tôn thờ ở Ai Cập cổ đại, hiện được tìm thấy ở Yemen và vùng Sừng châu Phi |
| yellow baboondanh từ | danh từ | Loài khỉ đầu chó (Papio cynocephalus) có bộ lông màu nâu vàng |
| Arabian baboondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hamadryas |
| baboon syndromedanh từ | danh từ | Bệnh viêm da toàn thân đặc trưng bởi các mảng ban đỏ có ranh giới rõ ràng, phân bố đối xứng trên mông |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da đen
- A black person.
Họ từ (word family)
cùng gốc baboonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibabewin
- từ tiếng Pháp cổbabouin
- từ tiếng Latinh bình dânbabouinus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , . .Mix nuốt ngược lời nhận xét định nói, rằng hội trường hội đồng hôi như một lũ khỉ đầu chó tụ tập. Nhưng anh không ở vị thế có thể xúc phạm chủ nhà, và cũng không nên làm thế. Người đàn ông đó chỉ đang thể hiện thái độ của thời đại mình.
- 50- " ". , "", "".Người công nhân thép 50 tuổi nói rằng ông định gõ là Sawyers nên giành giải 'buffoon d'Or'. Ông khẳng định việc viết sai chính tả từ 'bafoon' đã bị thiết bị tự động sửa thành 'baboon'.
- .Câu chuyện về con khỉ đầu chó của anh ấy sẽ khiến bạn say mê và thích thú.