Dịch

baboon

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khỉ đầu chódanh từAn Old World monkey of the genus Papio, having dog-like muzzles and large canine teeth, cheek pouches, a short tail, and naked callosities on the buttocks.
  2. Kẻ ngốc, người khờdanh từA foolish, stupid or incompetent person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baboonDạng gốc (base form)
  2. baboonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

olive baboondanh từKhỉ đầu chó olive
baboon spiderdanh từCác phân họ tarantula Harpactirinae
Anubis baboondanh từĐồng nghĩa với olive baboon
baboon-monkeydanh từKhỉ mào Celebes, Macaca nigra
sacred baboondanh từCon khỉ đầu chó (Papio hamadryas) được tôn thờ ở Ai Cập cổ đại, hiện được tìm thấy ở Yemen và vùng Sừng châu Phi
yellow baboondanh từLoài khỉ đầu chó (Papio cynocephalus) có bộ lông màu nâu vàng
Arabian baboondanh từĐồng nghĩa với hamadryas
baboon syndromedanh từBệnh viêm da toàn thân đặc trưng bởi các mảng ban đỏ có ranh giới rõ ràng, phân bố đối xứng trên mông

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. A black person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibabewin
  2. từ tiếng Pháp cổbabouin
  3. từ tiếng Latinh bình dânbabouinus

Ví dụ

  • , . , . .Mix nuốt ngược lời nhận xét định nói, rằng hội trường hội đồng hôi như một lũ khỉ đầu chó tụ tập. Nhưng anh không ở vị thế có thể xúc phạm chủ nhà, và cũng không nên làm thế. Người đàn ông đó chỉ đang thể hiện thái độ của thời đại mình.
  • 50- " ". , "", "".Người công nhân thép 50 tuổi nói rằng ông định gõ là Sawyers nên giành giải 'buffoon d'Or'. Ông khẳng định việc viết sai chính tả từ 'bafoon' đã bị thiết bị tự động sửa thành 'baboon'.
  • .Câu chuyện về con khỉ đầu chó của anh ấy sẽ khiến bạn say mê và thích thú.

AI