aval
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bảo lãnh tài chính của bên thứ ba để đảm nhận gánh nặng nợ nần, đặc biệt là hối phiếu đòi nợ trong trường hợp vỡ nợdanh từA financial guarantee by a third party to assume the burden of a debt, especially a bill of exchange in the event of default.
- Đồng nghĩa với flattened ricedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of flattened rice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avalDạng gốc (base form)
- avalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aval Milkdanh từ | danh từ | Thức uống ẩm thực Kerala, trộn aval, chuối chín, sữa và các loại hạt |
| avalanche lilydanh từ | danh từ | Cây có hoa Erythronium grandiflorum |
| avalanche effectdanh từ | danh từ | Đặc tính của một số hệ thống mật mã trong đó một sự thay đổi nhỏ ở đầu vào sẽ dẫn đến một sự thay đổi rất lớn ở đầu ra |
| avalanche warning | Cảnh báo tuyết lở | |
| avalglucosidase alfadanh từ | danh từ | Loại thuốc trị liệu thay thế enzyme được sử dụng để điều trị bệnh lưu trữ glycogen loại II (bệnh Pompe) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của
- không so sánh (not comparable)Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của ông bàOf, related to, or characteristic of a grandparent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc avalNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápaval
danh từ
- từ tiếng Malayalamഅവൽaval
- từ tiếng Tamilஅவல்aval