Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
autodidact
danh từ
(noun)
US
/ˌ
ɔː
t
oʊ
ˈ
d
aɪ
d
æ
k
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người tự học
danh từ
A self-taught person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
autodidact
Dạng gốc
(base form)
autodidact
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
auto-
+
didact
từ tiếng Hy Lạp cổ
αὐτοδίδακτος
autodídaktos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autodidacta
giống đực/cái
Người tự học
Ví dụ
For
an
autodidact
,
for
somebody
who
plays
by
ear
like
me
,
the
ukulele
is
ideal
.
Leonardo
Da
Vinci
is
one
of
the
greatest
autodidacts
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
automath
Họ từ
(word family)
cùng gốc
autodidact
autodidact
ic
Xem autodidact
tính từ
autodidact
ion
Tự học; tự định hướng học tập
danh từ
autodidact
icism
Tự học; tự định hướng học tập
danh từ
autodidact
ically
Bằng cách dạy chính mình
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Từ liên quan
(related word)
autonomous learning
self-taught
self-educated
AI
1
Người tự học
1
Người tự học
1
Người tự học