Dịch

autocue

danh từ (noun)
UK/ˈɔː.təʊˌkjuː/US/ˈɔ.toʊˌkju/

Nghĩa chính

  1. Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộcdanh từAny of several devices that display words for a person to read aloud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autocueDạng gốc (base form)
  2. autocuesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Kibaki , .

AI