Dịch

teleprompter

C1danh từ (noun)
US/ˈtɛləˌpɹɑmptəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Máy phóng đại chữ (thiết bị dùng cho người phát thanh trên truyền hình có thể đọc được văn bản bài viết của mình trên một màn hình đặt trước mặt anh ta mà khán giả truyền hình không nhìn thấy được)danh từA device placed near or on a television camera that displays scrolling text, allowing a person to read a script while appearing to speak spontaneously to the camera.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teleprompterDạng gốc (base form)
  2. telepromptersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy thoải mái hơn khi đọc bài phát biểu trên hai màn hình của máy nhắc chữ thay vì cứ phải cúi lên cúi xuống nhìn văn bản trên bục phát biểu.
  • .Tom đọc từ máy nhắc chữ.
  • ... GRBLB BLABT SPEEB!! PIFFOO BLABOO... [] ...Hèm... GRBLB BLABT UNT MIT SPEEB!! OOT PIFFOO BLABOO... [tạm dừng] Ai đó làm ơn đá cho cái máy nhắc chữ một cái...

AI