Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teleprompter
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy nhắc chữ
danh từ
teleprompter
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teleprompter
Dạng gốc
(base form)
teleprompter
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
teleprompter
Máy phóng đại chữ (thiết bị dùng cho người phát thanh trên truyền hình có thể đọc được văn bản bài viết của mình trên một màn hình đặt trước mặt anh ta mà khán giả truyền hình không nhìn thấy được)
Ví dụ
En
redes
sociales
afirmó
que
una
serie
de
fallos
técnicos
,
que
incluyeron
una
escalera
mecánica
detenida
,
un
fallo
del
teleprompter
y
problemas
de
audio
,
fueron
actos
deliberados
para
socavar
su
credibilidad
.
AI
1
Máy nhắc chữ
1
Máy nhắc chữ
1
Máy nhắc chữ