Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
autocutie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dẫn chương trình truyền hình hấp dẫn
danh từ
An attractive television presenter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
autocutie
Dạng gốc
(base form)
autocutie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
autocue
+
cutie
Ví dụ
I
presented
my
last
programme
less
than
seventy-two
hours
ago
,
and
India
the
autocutie
is
already
staking
her
claim
on
my
chair
behind
the
presentation
desk
.
How
many
blow
jobs
did
she
have
to
give
?
AI
1
Người dẫn chương trình truyền hình hấp dẫn
1
Người dẫn chương trình truyền hình hấp dẫn
1
Người dẫn chương trình truyền hình hấp dẫn