Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm yếu; mất sức mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weakness; loss of strength.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astheniaDạng gốc (base form)
- astheniasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm yếu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)weakness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc asthenia- asthenicSuy nhượctính từ, danh từ
- psychastheniaRối loạn tâm lý đặc trưng bởi nỗi ám ảnh, nỗi ám ảnh, sự ép buộc hoặc lo lắng quá mứcdanh từ
- asthenozoospermiaTình trạng trong đó một tỷ lệ lớn tinh trùng được tạo ra trong lần xuất tinh có khả năng vận động kémdanh từ
- myastheniaĐiểm yếu bất thường của cơ bắp; nhưng đặc biệt là bệnh nhược cơdanh từ