assy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc giống một cái mông; ngu sitính từLike or resembling an ass; asinine.
- Viết tắt của assemblydanh từAbbreviation of assembly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặc trưng của hoặc giống như một cái mông hoặc lỗ đít
- Characteristic of or like an ass or asshole.
Họ từ (word family)
cùng gốc assyVí dụ
- . .
- 28' -8 .