Dịch

asinine

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngốc nghếch, ngu xuẩn, đần độntính từVery foolish; failing to exercise intelligence or judgement or rationality.
  2. Ngu ngốc, khốn nạntính từCharacteristic of an ass (an asshole): objectionably inconsiderate or jerky.
  3. Thuộc loài lừatính từOf, pertaining to, or characteristic of donkeys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asinineDạng gốc (base form)
  2. more asinineSo sánh hơn (comparative)
  3. most asinineSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhasinīnus“of a donkey or ass”

Ví dụ

  • , . , England's .Họ vẫn tiếp tục nhảy múa một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng. Đôi chân của họ đùa giỡn theo nhịp điệu của khúc nhạc không mệt mỏi đó, tiếng kèn chói tai ngốc nghếch tinh tế vốn là hình phạt của nước Anh vì đã mất nước Mỹ.
  • , , , , .Don Quixote vừa đi một đoạn ngắn qua ngôi làng của Don Diego thì gặp hai vị linh mục hoặc sinh viên, và hai người nông dân cưỡi trên bốn con lừa.
  • .Đó là một nhận xét ngu ngẩn.

AI