Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Amiăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several fibrous mineral forms of magnesium silicate, used for fireproofing, electrical insulation, building materials, brake linings, chemical filters, suits, fireman's gloves, etc.
- Khoáng vật dạng amiăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of asbestos-like forms of several minerals, asbestiforms
- Cơ địa chịu nhiệt, khả năng chịu nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The supposed material composing part of the body that is impervious to heat, or by extension other unpleasant sensations; especially hot or spicy food.
- Phủ amiăng, bọc amiăngđộng từTo coat or line with asbestos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- asbestosNguyên thể (infinitive)
- asbestosesSố nhiều (plural)
- asbesti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- asbestosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- asbestosingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asbestos dust | Bụi amiăng | |
| asbestos exposure | Sự phơi nhiễm amiăng | |
| asbestos fibers | Sợi amiăng | |
| asbestos removal | Việc dỡ bỏ amiăng | |
| contain asbestos | Chứa amiăng | |
| blue asbestosdanh từ | danh từ | Cá sấu |
| brown asbestosdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amosite |
| green asbestosdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với actinolite |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm nhiễm amiăng
- To expose to asbestos; to cause to suffer asbestosis.
Họ từ (word family)
cùng gốc asbestosNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh cổ điểnasbestos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khả năng cách âm và ngăn chặn sự thay đổi nhiệt độ bên ngoài được tạo ra bởi một lớp amiăng dày ở mặt trong của các tấm ốp.
- "!" . " !" . , .Ái chà! Tôi kêu thét lên. Nước này nóng bỏng rát! Lena giải thích với tôi rằng tay cô ấy chịu nóng quen rồi. Vì rõ ràng là tay tôi không thể chịu nhiệt như thế, tôi đề nghị lau khô bát đĩa thay vì rửa.
- . , ? . .Hỏi: Và ông coi việc phủ amiăng cho phần nội thất là một phần công việc của mình, có đúng không? Đáp: Đúng vậy.