Nghĩa chính
- Các muối hoặc este của axit arsenicdanh từAny salt or ester of arsenic acid.
- The anion AsO₄³⁻.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arsenateDạng gốc (base form)
- arsenatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barium arsenatedanh từ | danh từ | Muối bari của axit arsenic, Ba₃(AsO₄)₂, được hình thành dưới dạng kết tủa khi loại bỏ asen khỏi nguồn nước |
| calcium arsenatedanh từ | danh từ | Muối vô cơ Ca₃(AsO₄)₂ được sử dụng làm thuốc trừ sâu và diệt khuẩn |
| hydrogen sodium arsenatedanh từ | danh từ | Hợp chất natri hydro arsenat |
| sodium hydrogen arsenatedanh từ | danh từ | Muối natri axit của axit arsenic, Na₂HAsO₄ |
| hydrogen arsenate | Chưa có nghĩa | |
| lead hydrogen arsenate | Chưa có nghĩa | |
| chromated copper arsenate | Chưa có nghĩa | |
| copper arsenate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc arsenate- arsenatedĐã xử lý, trộn hoặc phản ứng với asen hoặc arsenatetính từ
- arsenatianChứa anion arsenatetính từ
- diarsenateCác hợp chất hóa học chứa hai nhóm arsenate trong mỗi phân tử hoặc tế bào đơn vịdanh từ
- arsenationSự chuyển đổi một chất thành hoặc phản ứng của một chất với arsenate (“muối hoặc este của axit arsenic”)danh từ