Nghĩa chính
- Tatudanh từAny of the burrowing mammals covered with bony, jointed, protective plates, families Dasypodidae and Chlamyphoridae in the order Cingulata, found in the Americas, especially in South America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armadilloDạng gốc (base form)
- armadillosSố nhiều (plural)
- armadilloesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armadillo antdanh từ | danh từ | Kiến Tân nhiệt đới Tatuidris tatusia |
| armadillo bugdanh từ | danh từ | Rận rừng, bất kỳ loài động vật chân đẳng sống trên cạn nào của phân bộ Oniscidea |
| armadillo eggdanh từ | danh từ | Món jalapeño popper, đặc biệt khi được bọc trong thịt xông khói hoặc xúc xích |
| mule armadillodanh từ | danh từ | Dasypus hybridus, loài Tatu mũi dài phía Nam |
| hairy armadillodanh từ | danh từ | Armadillo lông Andean (Chaetophractus countryi), hiện diện ở Bolivia |
| giant armadillodanh từ | danh từ | Loài tatu lớn nhất còn sống, Priodontes maximus |
| beautiful armadillodanh từ | danh từ | Loài tatu thời tiền sử đã tuyệt chủng, †Dasypus bellus |
| big hairy armadillodanh từ | danh từ | Loài armadillo được tìm thấy ở Nam Mỹ, Chaetophractus villosus |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaarmadillo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- City's , hard-to-find …. .Chợ San Juan là cửa hàng thực phẩm đặc sản thịt lạ nổi tiếng nhất của Thành phố Mexico, nơi một người mua hàng ưa mạo hiểm có thể săn tìm những sinh vật khó tìm... Nhưng những mặt hàng đắt nhất trong chợ không phải là bít tết tatu hay thậm chí là cá ngừ vây xanh.
- .Con tatu nhanh chóng biến mất trong bóng tối.
- "" .Nó có tên gọi là "armadillo" vì lớp giáp bao phủ lưng nó.