Dịch

arithmetic

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/æɹɪθˈmɛtɪk/US/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The mathematics of numbers (integers, rational numbers, real numbers, or complex numbers) under the operations of addition, subtraction, multiplication, and division.
  2. Theo cấp số cộngtính từkhông so sánh (not comparable)Increasing or decreasing by an arithmetic progression.
  3. Thuộc số họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or using arithmetic; arithmetical.
  4. Số học, cộng tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a progression, mean, etc, computed solely using addition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arithmeticDạng gốc (base form)
  2. arithmeticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arithmetic meandanh từTrung bình số học
arithmetic progressiondanh từCấp số cộng
basic arithmeticSố học cơ bản
mental arithmeticdanh từTính nhẩm
simple arithmeticPhép tính số học đơn giản
arithmetic operationdanh từPhép toán số học
modular arithmeticdanh từCác hệ số học dành cho các số nguyên, đối với một số số nguyên dương n cho trước, tương đương với tập hợp các số nguyên được ánh xạ lên tập hữu hạn {0, ... n} theo sự đồng dư modulo n, và trong đó phép cộng và phép nhân được xác định nhất quán với các kết quả của số học thông thường được ánh xạ như vậy
arithmetic operatordanh từToán tử số học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lý thuyết số
  1. không đếm được (uncountable)Number theory.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiarsmetike
  2. từ tiếng Pháp cổarismetique
  3. từ tiếng Latinharithmētica
tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháparithmétique
  2. từ tiếng Latinharithmēticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀριθμητῐκόςarithmētĭkós

Ví dụ

  • 1, . 2.Lưu ý rằng mọi hệ thống số học làm tròn đúng cách đều thỏa mãn tính chất A1, tương tự với những hệ thống có phép cộng cắt cụt đúng chuẩn. Mọi hệ thống số học nhị phân chuẩn xác và mọi hệ thống số học có phép cộng cắt cụt đúng chuẩn hoặc làm tròn chuẩn xác đều thỏa mãn tính chất A2.
  • ; ?Tăng trưởng ở các thị trường phát triển nhất nhiều khả năng theo cấp số cộng; dựa trên cơ sở hợp lý nào mà người ta có thể kỳ vọng vào mức tăng trưởng theo cấp số nhân ở đó?
  • .Anh ấy giỏi tính toán số học.

AI