Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The mathematics of numbers (integers, rational numbers, real numbers, or complex numbers) under the operations of addition, subtraction, multiplication, and division.
- Theo cấp số cộngtính từkhông so sánh (not comparable)Increasing or decreasing by an arithmetic progression.
- Thuộc số họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or using arithmetic; arithmetical.
- Số học, cộng tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a progression, mean, etc, computed solely using addition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arithmeticDạng gốc (base form)
- arithmeticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arithmetic meandanh từ | danh từ | Trung bình số học |
| arithmetic progressiondanh từ | danh từ | Cấp số cộng |
| basic arithmetic | Số học cơ bản | |
| mental arithmeticdanh từ | danh từ | Tính nhẩm |
| simple arithmetic | Phép tính số học đơn giản | |
| arithmetic operationdanh từ | danh từ | Phép toán số học |
| modular arithmeticdanh từ | danh từ | Các hệ số học dành cho các số nguyên, đối với một số số nguyên dương n cho trước, tương đương với tập hợp các số nguyên được ánh xạ lên tập hữu hạn {0, ... n} theo sự đồng dư modulo n, và trong đó phép cộng và phép nhân được xác định nhất quán với các kết quả của số học thông thường được ánh xạ như vậy |
| arithmetic operatordanh từ | danh từ | Toán tử số học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lý thuyết số
- không đếm được (uncountable)Number theory.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc arithmetic- arithmeticalLiên quan đến số học, đặc biệt là các chức năng của số học (danh từ; nhấn mạnh vào âm tiết thứ hai)tính từ, danh từ
- arithmeticianNhà số họcdanh từ
- arithmeticallyTheo cách đặc trưng bằng phép cộng (số gia) thay vì phép nhân (theo thừa số) hoặc lũy thừa (theo số mũ): bằng cấp số cộngtrạng từ
- arithmeticityTrạng thái hoặc chất lượng của số họcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiarsmetike
- từ tiếng Pháp cổarismetique
- từ tiếng Latinharithmētica
tính từ
- mượn từ tiếng Pháparithmétique
- từ tiếng Latinharithmēticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἀριθμητῐκόςarithmētĭkós
Ví dụ
- 1, . 2.Lưu ý rằng mọi hệ thống số học làm tròn đúng cách đều thỏa mãn tính chất A1, tương tự với những hệ thống có phép cộng cắt cụt đúng chuẩn. Mọi hệ thống số học nhị phân chuẩn xác và mọi hệ thống số học có phép cộng cắt cụt đúng chuẩn hoặc làm tròn chuẩn xác đều thỏa mãn tính chất A2.
- ; ?Tăng trưởng ở các thị trường phát triển nhất nhiều khả năng theo cấp số cộng; dựa trên cơ sở hợp lý nào mà người ta có thể kỳ vọng vào mức tăng trưởng theo cấp số nhân ở đó?
- .Anh ấy giỏi tính toán số học.