modular arithmetic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hệ số học dành cho các số nguyên, đối với một số số nguyên dương n cho trước, tương đương với tập hợp các số nguyên được ánh xạ lên tập hữu hạn {0, ... n} theo sự đồng dư modulo n, và trong đó phép cộng và phép nhân được xác định nhất quán với các kết quả của số học thông thường được ánh xạ như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any system of arithmetic for integers which, for some given positive integer n, is equivalent to the set of integers being mapped onto the finite set {0, ... n} according to congruence modulo n, and in which addition and multiplication are defined consistently with the results of ordinary arithmetic being so mapped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modular arithmeticDạng gốc (base form)
- modular arithmeticsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)