Dịch

areal

tính từ (adjective)
UK/ˈɛəɹiəl/

Nghĩa chính

  1. Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tíchtính từOf or pertaining to an area.

Nguồn gốc (etymology)

area-al

  1. mượn từ tiếng Latinhāreālis

Ví dụ

  • _ .Hiệu suất quét diện tích E_A được định nghĩa là một phần của tổng kiểu lũ được tiếp xúc với chất lỏng dịch chuyển.
  • kẽ hở diện tích

AI