Nghĩa chính
- Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tíchtính từOf or pertaining to an area.
Họ từ (word family)
cùng gốc arealVí dụ
- _ .Hiệu suất quét diện tích E_A được định nghĩa là một phần của tổng kiểu lũ được tiếp xúc với chất lỏng dịch chuyển.
- kẽ hở diện tích