Nghĩa chính
- Tầng ngậm nước, tầng chứa nướcdanh từAn underground layer of water-bearing porous stone, earth, or gravel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquiferDạng gốc (base form)
- aquifersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| N-aquiferdanh từ riêng | danh từ riêng | Tầng chứa nước ở Quận Apache và Quận Navajo, Arizona, Hoa Kỳ |
| artesian aquiferdanh từ | danh từ | Tầng chứa nước giới hạn chứa nước ngầm dưới áp suất dương |
| aquiferous systemdanh từ | danh từ | Hệ thống kênh dẫn nước kết nối duy nhất của bọt biển (Porifera) |
Ví dụ
- .Nước trong giếng đến từ một tầng chứa nước.
- .Anh ấy nhận thức rõ rằng việc cạn kiệt tầng ngậm nước Ogallala có thể khiến gia đình anh phải rời bỏ đất đai.
- , .Chúng tôi phải đào một cái giếng sâu, nếu không sẽ không chạm tới tầng ngậm nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc aquiferTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
aqui--fer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha