Dịch

aquifer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tầng ngậm nước, tầng chứa nướcdanh từAn underground layer of water-bearing porous stone, earth, or gravel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aquiferDạng gốc (base form)
  2. aquifersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

N-aquiferdanh từ riêngTầng chứa nước ở Quận Apache và Quận Navajo, Arizona, Hoa Kỳ
artesian aquiferdanh từTầng chứa nước giới hạn chứa nước ngầm dưới áp suất dương
aquiferous systemdanh từHệ thống kênh dẫn nước kết nối duy nhất của bọt biển (Porifera)

Ví dụ

  • .Nước trong giếng đến từ một tầng chứa nước.
  • .Anh ấy nhận thức rõ rằng việc cạn kiệt tầng ngậm nước Ogallala có thể khiến gia đình anh phải rời bỏ đất đai.
  • , .Chúng tôi phải đào một cái giếng sâu, nếu không sẽ không chạm tới tầng ngậm nước.

Nguồn gốc (etymology)

aqui--fer

AI