Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại lọ thủy tinh dùng để đựng thuốcdanh từA glass jar of the sort once used for storing medicine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apothecaryDạng gốc (base form)
- apothecariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apothecary'sdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pharmacy |
| apothecary rosedanh từ | danh từ | Loại cây thuộc giống hoa hồng gallica được trồng cổ xưa, Rosa gallica var. chính thức |
| apothecary's shopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pharmacy |
| apothecary's Latindanh từ | danh từ | Tiếng Latin man rợ; nói tiếng Latin dở tệ |
| talk like an apothecaryđộng từ | động từ | Lảng vảng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với pharmacist: người bán thuốc
- Đồng nghĩa với pharmacist: người bán thuốc, đặc biệt là người (trong lịch sử) tự sản xuất và bán thuốc của mình vào thời trung cổ hoặc đầu thời kỳ hiện đạiSynonym of pharmacist: a person who sells medicine, especially (historical) one who made and sold their own medicines in the medieval or early modern eras.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc apothecaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổapotecaire
- từ tiếng Latinh trung đạiapothēcārius“storekeeper”
- từ tiếng Latinhapothēca“(originally) repository, storehouse, warehouse; (later) shop, store”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nhà bán thuốc, phòng bào chế
- .
- , , .