Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thecate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có theca, hoặc vỏ bọc bên ngoài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a theca, or outer sheath.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
athecate
Ví dụ
Others
are
thecate
,
covered
with
a
strong
wall
of
interlocking
cellulose
plates
.
Nguồn gốc
(etymology)
theca
+
-ate
AI
1
Có theca
1
Có theca
1
Có theca