theca
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cơ quan sản xuất phấn hoa thường đứng thành đôi và tạo thành bao phấndanh từThe pollen-producing organ usually found in pairs and forming an anther.
- Theca folliculi: hai lớp tế bào bao quanh lớp đáy của nang noãndanh từThe theca folliculi: the twin layers of cells surrounding the basal lamina of an ovarian follicle.
- Túi vỏ: phần màng cứng bao quanh tủy sống và đuôi ngựadanh từThe thecal sac: the portion of the dura mater that surrounds the spinal cord and the cauda equina.
- Phức hợp màng bao bọc các tế bào của một số sinh vật phù du bao gồm tảo cát và tảo hai roidanh từThe membrane complex enveloping the cells of certain plankton including diatoms and dinoflagellates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thecaDạng gốc (base form)
- thecasSố nhiều (plural)
- thecae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| theca cordisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pericardium |
| theca folliculi | Chưa có nghĩa | |
| theca interna | Chưa có nghĩa | |
| theca externa | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thành đá vôi của san hô
- Thành đá vôi của san hô, bộ xương ngoài của polyp san hôThe calcareous wall of a corallite, the exoskeleton of a coral polyp.
Họ từ (word family)
cùng gốc thecaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhthēca
- từ tiếng Hy Lạp cổθήκηthḗkē“a case, box, receptacle”
Cùng gốc (doublet)tay
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha