Dịch

thecium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Màng trinhdanh từThe hymenium
  2. Các lớp sợi nấm bên trong của bào chế thuốcdanh từThe internal hyphal layers of an apothecium

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. theciumDạng gốc (base form)
  2. thecia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớithēcium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθήκιονthḗkion

Ngôn ngữ khác

AI