thecium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màng trinhdanh từThe hymenium
- Các lớp sợi nấm bên trong của bào chế thuốcdanh từThe internal hyphal layers of an apothecium
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- theciumDạng gốc (base form)
- thecia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớithēcium
- từ tiếng Hy Lạp cổθήκιονthḗkion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc thecium- hysterotheciumCấu trúc thon dài mở ra bằng một khe dọc và giải phóng các bào tử sinh sản hữu tínhdanh từ
- hypotheciumLớp mô sợi nấm ngay bên dưới lớp vỏdanh từ
- hamatheciumSợi nấm phát triển giữa asci của màng trinhdanh từ
- amphitheciumBiên độ thalline của một apothecium lecanorinedanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .