Dịch

hamathecium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợi nấm phát triển giữa asci của màng trinhdanh từA hypha developing between asci of the hymenium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hamatheciumDạng gốc (base form)
  2. hamathecia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI