Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
ant-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Dạng biến thể của anti-dùng trước nguyên âm
tiền tố
A variant form of anti- used before a vowel.
2
Dạng biến thể của ante- được dùng trước một nguyên âm
tiền tố
A variant form of ante- used before a vowel.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
ant-bed
danh từ
danh từ
Gò mối đem giã nát rồi tưới nước dùng làm vật liệu lát sàn
ant-blue
danh từ
danh từ
Các loài bướm lycaenid thuộc chi Acrodipsas
ant-heap
danh từ
danh từ
Tổ kiến
ant-hill
danh từ
danh từ
Tổ kiến
ant-plant
danh từ
danh từ
Các loại cây có tính myrmecophilia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ant-
ant
aphrodisiac
Chế ngự tình dục
tính từ, danh từ
ant
arthritic
Thuốc viêm khớp
danh từ, tính từ
ant
asthmatic
Chữa bệnh suyễn
tính từ, danh từ
Ant
arctic
Nam cực
tính từ
Xem thêm 1 từ
Từ liên quan
(related word)
ant
anti-
AI
1
Dạng biến thể của anti-dùng trước nguyên âm
2
Dạng biến thể của ante- được dùng trước một nguyên âm
1
Dạng biến thể của anti-dùng trước nguyên âm
2
Dạng biến thể của ante- được dùng trước một nguyên âm
1
Dạng biến thể của anti-dùng trước nguyên âm
2
Dạng biến thể của ante- được dùng trước một nguyên âm