Dịch

ant-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dạng biến thể của anti-dùng trước nguyên âmtiền tốA variant form of anti- used before a vowel.
  2. Dạng biến thể của ante- được dùng trước một nguyên âmtiền tốA variant form of ante- used before a vowel.

Cụm từ (phrase)

ant-beddanh từGò mối đem giã nát rồi tưới nước dùng làm vật liệu lát sàn
ant-bluedanh từCác loài bướm lycaenid thuộc chi Acrodipsas
ant-heapdanh từTổ kiến
ant-hilldanh từTổ kiến
ant-plantdanh từCác loại cây có tính myrmecophilia

AI